liên kết hóa học và p/ứng oxi hóa-khử

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

liên kết hóa học và p/ứng oxi hóa-khử

Bài gửi by ajinomoto1909 on Sun Mar 06, 2011 6:26 am

Câu 1: Chất chỉ có tính oxi hóa là:

A I2.
B F2
C Br2
D Cl2

Câu 2: Chất nào sau đây ứng dụng dùng để tráng phim ảnh:

A AgCl.
B NaBr
C HBr
D AgBr

Câu 3: trong nước clo có các chất:

A HCl, HclO, Cl2.
B HCl, H2O
C HCl, HClO
D Cl2, H2O
.Câu 4: Nước clo có tính tẩy trắng là do :
A Trong nước clo có HCl có tính khử.
B Nước clo có tính khử
C Trong nước clo có HClO có tính oxi hóa mạnh
D Trong HClO có oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
Câu 5: Trạng thái của Br2 ở điều kiện thường là:

A Khí
B Hơi.
C Rắn
D Lỏng

Câu 6: Cho 10,3g NaX tác dụng với AgNO3 thu được 18,8g kết tủa. X là:

A Br
B I
C Cl
D F

Câu 7: Clorua vôi có công thức là: CaOCl2, trong liên kết của Cl với Ca, Clo có số oxi hóa là :

A +1
B 0
C +1 và – 1.
D 1

Câu 8: Axit yếu nhất là:

A HI.
B HBr.
C HCl.
D HF
.Câu 9: Cho phản ứng: Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O , clo có vai trò:

A Môi trường
B Vừa chất khử vừa chất oxi hóa
C Chất khử
D Chất oxi hóa

Câu 10: hòa tan khí clo vào dung dịch NaOH loãng thu được dung dịch chứa các chất:

A NaCl. NaClO. H2O.
B NaClO3,H2O,NaCl.
C NaCl,H2O.
D NaCl,NaClO

Câu 11: Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là: SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO¬4

A 1 và 1
B 3 và 1
C 1 và 2
D 2 và 1

Câu 12: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là:

A 1,345g
B 2,875g
C 1,435 g.
D 3,345g
Câu 13: Cho phản ứng sau: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 , điều nào sau đây đúng:

A HCl là khử
B HCl là môi trường.
C Al là chất oxi hóa
D HCl là chất oxi hóa

Câu 14: nguyên tử nguyên tố X có 11 electron ở các phân lớp p. Nguyên tố X là:

A Na.
B Cl.
C Br.
D F.

Câu 15: Phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm là:

A AgCl + H2SO4
B H2 + Cl2
C NaCl rắn + H2SO4 đặc
D Điện phân dung dịch NaCl
.
Câu 16: Để phân biệt 5 lọ dung dịch AlCl3, AlBr3, AlI3, NaOH, HCl đựng trong 5 lọ mất nhãn,có thể dùng các thuốc thử nào sau đây?

A Dd AgNO3, dd CuCl2
B Phenolphtalein, khí clo
C Quì tím, dd AgNO3
D Quì tím, khí Cl2

Câu 17: Một dung dịch chứa NaI, NaCl, NaF cho tác dụng với clo, sản phẩm thu được là :

A Br2
B F2 và I2
C Br2 và I2
D F2

Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các Halogen là:

A ns2np5.
B ns2np4.
C ns2np6.
D ns2np3
Câu 19: Liên kết trong phân tử Halogen là :

A LK ion
B CHT có cực
C Không xác định.
D CHT không cực

Câu 20: Điều kiện để Br2 tác dụng với H2 là:
A Nhiệt độ thường B Ánh sáng C Nhiệt độ cao D Bóng tối.
Câu 21: Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào tác dụng với Cl2 và HCl thu được cùng một loại muối:

A Zn
B Cu
C Ag.
D Fe

Câu 22: Nguyên tố halogen nào không có số oxi hóa +1, +3, +5, +7:

A I
B F
C Br
D Cl

Câu 23: Để phân biệt 5 dung dịch KCl, KBr, KI, KOH, HCl có thể dùng trực tiếp thuốc thử nào sau đây:

A Quì tím, nước Br2
B Qùy tím, dd AgNO3
C Phenolphtalein, nước Br2
D Dd AgNO3, dd AlCl3.

Câu 24: Phản ứng không điều chế được khí clo là:

A KMnO4 + HCl
B MnO2 + HCl
C K2SO4 + HCl.
D KClO3 + HCl

Câu 25: Ở điều kiện thường khí clo có màu:

A Đen tím.
B Lục
C Nâu đỏ
D Vàng

Câu 26: Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu được 1,17g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là:

A 0,03mol
B 0,01mol
C 0,02mol
D 0,035mol
.Câu 27: Tên gọi của hợp chất Ba(ClO)2 là:
A Baricloric B Barihipocloric C Barihipoclorit D Bariclorơ
Câu 28: Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo:

A Vì một lý do khác.
B Vì flo không tác dụng với nước
C Vì flo không tan trong nước
D Vì flo tác dụng mãnh liệt với nước

Câu 29: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất:

A Br
B I.
C F
D Cl

Câu 30: Dung dịch muối X không màu tác dụng với dd AgNO3, sản phẩm có kết tủa màu vàng thẫm. Dung dịch muối X là:

A ZnCl2
B KBr
C NaI
D Fe(NO3)3

Câu 31: axit dùng để khắc lên thủy tinh là:

A HBr.
B HI.
C HCl.
D HF.

Câu 32: Người ta điều chế iot từ:

A Rong biển
B NaCl.
C HI
D KCl

Câu 33: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ không có hiện tượng gì :

A NaF
B NaBr
C NaCl
D NaI.

Câu 34: Chất nào dưới đây có thể nhận biết được bột gạo:

A Dung dịch I2
B Dung dịch HCl.
C Dung dịch H2SO4
D Dung dịch Br2

Câu 35: Nhóm chất nào có thể tác dụng được với HCl:

A Cu, NaOH
B Fe, Ca(OH)¬2
C AgNO3, Au.
D Ag, NaCl
Câu 36: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc thu được một chất khí. Dẫn toàn bộ lượng khí này qua 100ml dung dịch NaOH. Nồng độ của dung dịch NaOH cần dùng là:

A 0,2M.
B 0,02 M
C 0,01M
D 0,1M

Câu 37: Chứng khó tiêu trong bao tử là do quá nhiều axit HCl. Để làm giảm cơn đau người ta thường dùng viên thuốc có thành phần là:

A NaHCO3
B Mg(OH)2.
C CaCO3
D MgCO3
Câu 38: Trong phản ứng với kim loại iot thể hiện tính gì:

A Vừa tính khử vừa tính oxi hóa
B Tính oxi hóa
C Tính khử
D Không xác định được.

Câu 39: Tính oxi hóa của các halogen biến thiên như thế nào khi đi từ F2 đến I2 :
A Không thay đổi B Giảm dần C Không xác định D Tăng dần
Câu 40: Cho dd chứa 1g AgNO3 tác dụng với dd chứa 1g NaCl sẽ được kết tủa có khối lượng là bao nhiêu?

A 2g
B Kết quả khác
C 0,5g
D 1g



ajinomoto1909
Hóa chất hỗn tạp
Hóa chất hỗn tạp

Tổng số bài gửi: 4
Điểm tích lũy: 12890
Reputation: 0
Join date: 06/03/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết